bulong
là vật liệu phụ trợ nhưng bulong lại giữ vai trò quan trọng trong thi công xây dựng, nội thất, cơ khí chế tạo...
Bu lông thông dụng nhất là loại bulong lục giác mạ kẽm điện phân hoặc không mạ, cấp bền 4.8 hoặc 5.6.
Bảng báo giá bu long tại nhà máy vinh chínht cho sản phầm bulong mạ kẽm điện phân kích thước từ M6- M24.
-
Liên hệ
-
Số lượng:
Đặc điểm bulong Vinh Chính
1. Đặc điểm
Là một trong những sản phẩm then chốt của công ty, Bulong Vinh Chính được sản xuất theo công nghệ cao với giá cạnh tranh nhất:
- Bulong lục giác tên tiếng Anh là Hexagon Bolt
- Tiêu chuẩn: DIN, GB, BSW
Vật liệu: Thép C45, Thép CT3
- Xử lý bề mặt:
+ Mạ kẽm điện phân
+ Mạ kẽm nhúng nóng
+ Không mạ
- Cấp bền: 4.8, 5.6, 8.8, 10.9
- Loại ren:
+ Bulong ren suốt
+ Bulong ren lửng
2. Lưu ý

Bu lông ốc vít
- Các sản phẩm Bulong Vinh Chính được kiểm định chất lượng đẩy đủ của Tổng cục đo lường tiêu chuẩn chất lượng về khả năng chịu kéo , chịu cắt, Qúy khách hàng nên lựa chọn loại bulong phù hợp để đảm bảo an toàn
- Lớp mạ bulong phải đảm bảo màu sắc trắng xanh của kẽm, không bị han gỉ, hoen ố.
- Trọng lượng đầy đủ, không bị vỡ ren, thiếu ren

1. Tiêu chuẩn DIN là gì?
Tiêu chuẩn Din là một hệ tiêu chuẩn do Viện tiêu chuẩn của Đức đặt ra. Tiêu chuẩn Din là tiêu chuẩn quy định về hình dáng, kích thước để sản xuất bu lông lục giác ngoài (vặn clê).
Trong các sản phẩm cơ kim khí và sản xuất bu lông hàng loạt, tiêu chuẩn Din được áp dụng khá nhiều, phổ biến nhất là tiêu chuẩn Din 931 và Din 933
Tiêu chuẩn Din 933: là tiêu chuẩn hình dáng sử dụng cho bu lông lục giác ngoài, ren suốt.
Tiêu chuẩn Din 931: là tiêu chuẩn hình dáng sử dụng cho bu lông lục giác ngoài, ren lửng. Thân bu lông không được làm toàn ren mà để lại đoạn trơn, phù hợp với các bề mặt lắp ghép có độ dày lớn, mối ghép dài, ren bu lông kết hợp với ecu để giữ cố định phần ngoài bề mặt: ví dụ ghép 2 bản mã, 2 mặt bích,...
Chúng tôi xin cung cấp bảng kích thước tiêu chuẩn của từng loại như sau

2. Kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933:
Bu lông lục giác ngoài theo tiêu chuẩn DIN 933 có các cấp bền 4.8, 6.8, 8.8 và 10.9.
|
d |
M4 |
M5 |
M6 |
M8 |
M10 |
M12 |
M14 |
M16 |
M18 |
M20 |
M22 |
|
P |
0.7 |
0.8 |
1 |
1.25 |
1.5 |
1.75 |
2 |
2 |
2.5 |
2.5 |
2.5 |
|
k |
2.8 |
3.5 |
4 |
5.3 |
6.4 |
7.5 |
8.8 |
10 |
11.5 |
12.5 |
14 |
|
s |
7 |
8 |
10 |
13 |
17 |
19 |
22 |
24 |
27 |
30 |
32 |
|
d |
M24 |
M27 |
M30 |
M33 |
M36 |
M39 |
M42 |
M45 |
M48 |
M52 |
M56 |
|
P |
3 |
3 |
3.5 |
3.5 |
4 |
4 |
4.5 |
4.5 |
5 |
5 |
5.5 |
|
k |
15 |
17 |
18.7 |
21 |
22.5 |
25 |
26 |
28 |
30 |
33 |
35 |
|
s |
36 |
41 |
46 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
Ví dụ: Kích thước Bu lông M16 DIN 931 thì có các thông số đi kèm:
+ Đường kính bu lông tiêu chuẩn d = 16mm
+ Bước ren P = 2mm
+ Chiều dày giác K = 10 mm
+ Chiều rộng của giác s = 24mm

3. Kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn Din 931
Bu lông lục giác ngoài theo tiêu chuẩn DIN 931 có các cấp bền 4.8, 6.8, 8.8 và 10.9.
|
d |
M4 |
M5 |
M6 |
M8 |
M10 |
M12 |
M14 |
M16 |
M18 |
M20 |
M22 |
|
P |
0.7 |
0.8 |
1 |
1.25 |
1.5 |
1.75 |
2 |
2 |
2.5 |
2.5 |
2.5 |
|
k |
2.8 |
3.5 |
4 |
5.3 |
6.4 |
7.5 |
8.8 |
10 |
11.5 |
12.5 |
14 |
|
s |
7 |
8 |
10 |
13 |
17 |
19 |
22 |
24 |
27 |
30 |
32 |
|
b1, L≤125 |
14 |
– |
18 |
22 |
26 |
30 |
34 |
38 |
42 |
46 |
50 |
|
b2, 125 |
– |
22 |
24 |
28 |
32 |
36 |
40 |
44 |
48 |
52 |
56 |
|
b3, L>200 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
57 |
61 |
65 |
69 |
|
d |
M24 |
M27 |
M30 |
M33 |
M36 |
M39 |
M42 |
M45 |
M48 |
M52 |
M56 |
|
P |
3 |
3 |
3.5 |
3.5 |
4 |
4 |
4.5 |
4.5 |
5 |
5 |
5.5 |
|
k |
15 |
17 |
18.7 |
21 |
22.5 |
25 |
26 |
28 |
30 |
33 |
35 |
|
s |
36 |
41 |
46 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
|
b1, L≤125 |
54 |
60 |
66 |
72 |
78 |
84 |
90 |
96 |
102 |
– |
– |
|
b2, 125 |
60 |
66 |
72 |
78 |
84 |
90 |
96 |
102 |
108 |
116 |
124 |
|
b3, L>200 |
73 |
79 |
85 |
91 |
97 |
103 |
109 |
115 |
121 |
129 |
137 |
Ví dụ: Kích thước Bu lông M16 DIN 933 thì có các thông số đi kèm:
+ Đường kính bu lông tiêu chuẩn d = 16mm
+ Bước ren P = 2mm
+ Chiều dày giác K = 10 mm
+ Chiều rộng của giác s = 24mm

4. Một số ứng dụng của việc tìm hiểu tiêu chuẩn DIN, DIN 933, DIN 931
- Bu lông Din 933 nghĩa là bu lông ren suốt, toàn thân bu lông được làm hết ren.
- Bu lông Din 931 nghĩa là ren lửng, thân 1 phần làm ren và 1 phần trơn không làm ren. Tra bảng tiêu chuẩn, ta có thể biết được chiều dài phần ren để xem có phù hợp với nhu cầu sử dụng không.
- Khi mua hàng khách hàng không đo được đường kính thân thì có thể dựa vào chiều rộng của giác ( vặn clê bao nhiêu) để mua đúng loại. Ví dụ: vặn clê 24 là bu lông M16, vặn clê 30 là bu lông M20,...
- Các bu lông đạt chuẩn cấp bền 6.8, 8.8, 10.9 các kích thước của bu lông sẽ được sản xuất theo đúng tiêu chuẩn DIN về các thông số.
- Một số bu lông giá rẻ, hàng thường, không yêu cầu cấp bền, các kích thước sẽ không đạt chuẩn: giác bé hơn, độ dày phần đầu mỏng hơn, thân chủ yếu là hàng ren suốt,...mặc dù đầu mũ có thể ghi 6.8, 8.8 nhưng hàng loại này không đạt được cấp bền được ghi.
Như vậy dựa vào hình dáng bề ngoài, chúng ta có thể sơ bộ nắm được chất lượng bu lông, để mua được hàng đúng giá, đúng chất lượng, cấp bền yêu cầu.
Để biết thêm các thông tin chi tiết về giá, thông tin kĩ thuật của Bulong, Qúy khách có thể liên hệ trực tiếp tới phòng Bán hàng của Vinh Chính để được tư vấn tốt nhất!



